phấn khởi

Học thuật
Thân thiện
phấn khởi

Các học sinh rất phấn khởi khi nhận được điểm cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy vui sướng, hăng hái, tràn đầy năng lượng tích cực trong tâm trạng: "phấn khởi" diễn tả trạng thái tinh thần phấn chấn, vui mừng, thường do một tin tốt, một thành tích hoặc một triển vọng tươi sáng mang lại.
    • tinh thần hứng khởi, nhiệt tình: "phấn khởi" còn chỉ thái độ tích cực, sẵn sàng đầy nhiệt huyết khi bắt tay vào một công việc hay một sự kiện nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Toàn đội rất phấn khởi sau chiến thắng vừa qua. (Cả đội rất phấn khởi sau chiến thắng vừa qua.)
    • Nghe tin con thi đỗ, bố mẹcùng phấn khởi. (Nghe tin con thi đỗ, bố mẹcùng phấn khởi.)
    • Không khí phấn khởi tràn ngập khắp công trường ngày khởi công. (Không khí phấn khởi tràn ngập khắp công trường ngày khởi công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng phấn khởi": tâm trạng, cảm xúc phấn khởi.

    • Lòng phấn khởi dâng trào khi nhìn thấy thành quả lao động. (Lòng phấn khởi dâng trào khi nhìn thấy thành quả lao động.)
  • "phấn khởi bước vào": bắt đầu một việc đó với tâm thế hăng hái, vui vẻ.

    • Các tân sinh viên phấn khởi bước vào giảng đường đại học. (Các tân sinh viên phấn khởi bước vào giảng đường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Phấn chấn (tính từ): tinh thần sảng khoái, vui vẻ trở lại sau khi mệt mỏi, buồn .

    • Một tin vui khiến tinh thần anh ấy phấn chấn hẳn lên. (Một tin vui khiến tinh thần anh ấy phấn chấn hẳn lên.)
  • Hăng hái (tính từ): tỏ ra nhiệt tình, tích cực trong công việc hoặc hoạt động.

    • Các tình nguyện viên làm việc rất hăng hái. (Các tình nguyện viên làm việc rất hăng hái.)
Từ đồng nghĩa
  • Hứng khởi: cảm thấy thích thú, hào hứng.
  • Vui mừng: cảm thấy vui hài lòng.
  • Háo hức: nôn nao, mong đợi một điều đó sắp xảy ra.
Từ trái nghĩa
  • Chán nản: mất hết hứng thú niềm tin.
  • Buồn : tâm trạng không vui.
  • Uể oải: mệt mỏi, thiếu sinh khí, không muốn làm .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Mặt mày phấn khởi": vẻ mặt thể hiện sự vui mừng, hân hoan.

    • Nghe tin lành, ai nấy đều mặt mày phấn khởi. (Nghe tin lành, ai nấy đều mặt mày phấn khởi.)
  • "Làm việc với tinh thần phấn khởi": làm việc với thái độ tích cực, vui vẻ.

    • Mọi người cần làm việc với tinh thần phấn khởi để đạt hiệu quả cao. (Mọi người cần làm việc với tinh thần phấn khởi để đạt hiệu quả cao.)
phấn khởi

Các học sinh rất phấn khởi khi nhận được điểm cao.

  1. đgt. Vui sướng, phấn chấn trong lòng: phấn khởi trước thành tích học tập Biết tin này, chắc cha mẹ phấn khởi lắm.