phấn khởi

  1. đgt. Vui sướng, phấn chấn trong lòng: phấn khởi trước thành tích học tập Biết tin này, chắc cha mẹ phấn khởi lắm.
phấn khởi
Các học sinh rất phấn khởi khi nhận được điểm cao.